kiểm tra

  1. Inspect
    • Đi kiểm tra việc thực hiện chính sách mới về nông nghiệp
  2. To go on an inspection tour about the implementation of the new agricultural policy
  3. Control, check
    • Làm ơn kiểm tra lại những con số này
      Please check these figures
kiểm tra
Học sinh đang kiểm tra bài tập của mình.